仔细 đọc là zǐxì, nghĩa là kỹ lưỡng, cẩn thận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
仔细
zǐxì
kỹ lưỡng, cẩn thận
tính từ
Ví dụ với 仔细
请仔细看这道题。
Qǐng zǐxì kàn zhè dào tí.
Hãy xem kỹ câu hỏi này.
他仔细地检查了行李。
Tā zǐxì de jiǎnchá le xíngli.
Anh ấy kiểm tra hành lý kỹ lưỡng.
Cách viết 仔细 (thứ tự nét)
仔… nét
细… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 仔细
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 仔 | zǐ | 亻 | 5 |
| 细 | xì | 纟 | 8 |
Hỏi nhanh về 仔细
仔细 tiếng Trung là gì?
仔细 (zǐxì) nghĩa là kỹ lưỡng, cẩn thận (tính từ).
仔细 đọc thế nào?
仔细 đọc là zǐxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 仔细 thế nào?
Ví dụ: 请仔细看这道题。 (Qǐng zǐxì kàn zhè dào tí.) nghĩa là: Hãy xem kỹ câu hỏi này.
仔细 thuộc cấp HSK mấy?
仔细 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.