祝贺 đọc là zhùhè, nghĩa là chúc mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
祝贺
zhùhè
chúc mừng
Hán Việt: chúc hạ
động từ
Ví dụ với 祝贺
祝贺你考试通过了!
Zhùhè nǐ kǎoshì tōngguò le!
Chúc mừng bạn thi đỗ!
大家向他表示祝贺。
Dàjiā xiàng tā biǎoshì zhùhè.
Mọi người chúc mừng anh ấy.
Cách viết 祝贺 (thứ tự nét)
祝… nét
贺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 祝贺
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 祝 | zhù | 礻 | 9 |
| 贺 | hè | 贝 | 9 |
Hỏi nhanh về 祝贺
祝贺 tiếng Trung là gì?
祝贺 (zhùhè) nghĩa là chúc mừng (động từ).
祝贺 đọc thế nào?
祝贺 đọc là zhùhè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祝贺 thế nào?
Ví dụ: 祝贺你考试通过了! (Zhùhè nǐ kǎoshì tōngguò le!) nghĩa là: Chúc mừng bạn thi đỗ!
祝贺 thuộc cấp HSK mấy?
祝贺 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.