纸巾 đọc là zhǐjīn, nghĩa là khăn giấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
纸巾
zhǐjīn
khăn giấy
Hán Việt: chỉ cân
danh từ
Ví dụ với 纸巾
请给我一包纸巾。
Qǐng gěi wǒ yì bāo zhǐjīn.
Làm ơn cho tôi một gói khăn giấy.
包里有纸巾吗?
Bāo lǐ yǒu zhǐjīn ma?
Trong túi có khăn giấy không?
Cách viết 纸巾 (thứ tự nét)
纸… nét
巾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 纸巾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 纸 | zhǐ | 120 (糸) | 7 |
| 巾 | jīn | 巾 | 3 |
Hỏi nhanh về 纸巾
纸巾 tiếng Trung là gì?
纸巾 (zhǐjīn) nghĩa là khăn giấy (danh từ).
纸巾 đọc thế nào?
纸巾 đọc là zhǐjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纸巾 thế nào?
Ví dụ: 请给我一包纸巾。 (Qǐng gěi wǒ yì bāo zhǐjīn.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một gói khăn giấy.
纸巾 thuộc cấp HSK mấy?
纸巾 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.