之 đọc là zhī, nghĩa là của, thuộc về (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
之
zhī
của, thuộc về (văn viết)

Hán Việt: chi

trợ từBộ thủ 丿3 nét

Ví dụ với 之

这是我们之间的秘密。
Zhè shì wǒmen zhījiān de mìmì.
Đây là bí mật giữa chúng ta.
他是三年之后回来的。
Tā shì sān nián zhīhòu huílái de.
Anh ấy quay về sau ba năm.

Cách viết 之 (thứ tự nét)

之… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 之

之 tiếng Trung là gì?

之 (zhī) nghĩa là của, thuộc về (văn viết) (trợ từ).

之 đọc thế nào?

之 đọc là zhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 之 thế nào?

Ví dụ: 这是我们之间的秘密。 (Zhè shì wǒmen zhījiān de mìmì.) nghĩa là: Đây là bí mật giữa chúng ta.

之 thuộc cấp HSK mấy?

之 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.