允许 đọc là yǔnxǔ, nghĩa là cho phép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
允许
yǔnxǔ
cho phép
Hán Việt: doãn hứa
động từ
Ví dụ với 允许
这里不允许抽烟。
Zhèlǐ bù yǔnxǔ chōuyān.
Ở đây không cho phép hút thuốc.
爸爸不允许我晚上出去。
Bàba bù yǔnxǔ wǒ wǎnshang chūqù.
Bố không cho phép tôi ra ngoài buổi tối.
Cách viết 允许 (thứ tự nét)
允… nét
许… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 允许
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 允 | yǔn | ||
| 许 | xǔ | 讠 | 6 |
Hỏi nhanh về 允许
允许 tiếng Trung là gì?
允许 (yǔnxǔ) nghĩa là cho phép (động từ).
允许 đọc thế nào?
允许 đọc là yǔnxǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 允许 thế nào?
Ví dụ: 这里不允许抽烟。 (Zhèlǐ bù yǔnxǔ chōuyān.) nghĩa là: Ở đây không cho phép hút thuốc.
允许 thuộc cấp HSK mấy?
允许 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.