原谅 đọc là yuánliàng, nghĩa là tha thứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
原谅
yuánliàng
tha thứ

Hán Việt: nguyên lượng

động từ

Ví dụ với 原谅

请原谅我迟到了。
Qǐng yuánliàng wǒ chídào le.
Xin hãy tha lỗi cho tôi vì đến muộn.
她原谅了他的错误。
Tā yuánliàng le tā de cuòwù.
Cô ấy đã tha thứ cho lỗi lầm của anh ấy.

Cách viết 原谅 (thứ tự nét)

原… nét
谅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 原谅

ChữPinyinBộ thủSố nét
原yuán厂10
谅liàng

Hỏi nhanh về 原谅

原谅 tiếng Trung là gì?

原谅 (yuánliàng) nghĩa là tha thứ (động từ).

原谅 đọc thế nào?

原谅 đọc là yuánliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 原谅 thế nào?

Ví dụ: 请原谅我迟到了。 (Qǐng yuánliàng wǒ chídào le.) nghĩa là: Xin hãy tha lỗi cho tôi vì đến muộn.

原谅 thuộc cấp HSK mấy?

原谅 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.