友情 đọc là yǒuqíng, nghĩa là tình bạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
友情
yǒuqíng
tình bạn
Hán Việt: hữu tình
danh từ
Ví dụ với 友情
我们的友情很深。
Wǒmen de yǒuqíng hěn shēn.
Tình bạn của chúng tôi rất sâu đậm.
友情比金钱更重要。
Yǒuqíng bǐ jīnqián gèng zhòngyào.
Tình bạn quan trọng hơn tiền bạc.
Cách viết 友情 (thứ tự nét)
友… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 友情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 友 | yǒu | 又 | 4 |
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
Hỏi nhanh về 友情
友情 tiếng Trung là gì?
友情 (yǒuqíng) nghĩa là tình bạn (danh từ).
友情 đọc thế nào?
友情 đọc là yǒuqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 友情 thế nào?
Ví dụ: 我们的友情很深。 (Wǒmen de yǒuqíng hěn shēn.) nghĩa là: Tình bạn của chúng tôi rất sâu đậm.
友情 thuộc cấp HSK mấy?
友情 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.