亚洲 đọc là yàzhōu, nghĩa là châu Á. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
亚洲
yàzhōu
châu Á
Hán Việt: Á châu
danh từ
Ví dụ với 亚洲
中国在亚洲。
Zhōngguó zài Yàzhōu.
Trung Quốc ở châu Á.
他去过很多亚洲国家。
Tā qùguo hěn duō Yàzhōu guójiā.
Anh ấy đã đến nhiều nước châu Á.
Cách viết 亚洲 (thứ tự nét)
亚… nét
洲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 亚洲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 亚 | yà | 一 | 6 |
| 洲 | zhōu |
Hỏi nhanh về 亚洲
亚洲 tiếng Trung là gì?
亚洲 (yàzhōu) nghĩa là châu Á (danh từ).
亚洲 đọc thế nào?
亚洲 đọc là yàzhōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 亚洲 thế nào?
Ví dụ: 中国在亚洲。 (Zhōngguó zài Yàzhōu.) nghĩa là: Trung Quốc ở châu Á.
亚洲 thuộc cấp HSK mấy?
亚洲 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.