牙膏 đọc là yágāo, nghĩa là kem đánh răng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
牙膏
yágāo
kem đánh răng
Hán Việt: nha cao
danh từ
Ví dụ với 牙膏
我的牙膏用完了。
Wǒ de yágāo yòng wán le.
Kem đánh răng của tôi hết rồi.
请帮我买一支牙膏。
Qǐng bāng wǒ mǎi yì zhī yágāo.
Làm ơn mua giúp tôi một tuýp kem đánh răng.
Cách viết 牙膏 (thứ tự nét)
牙… nét
膏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 牙膏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 牙 | yá | 牙 | 4 |
| 膏 | gāo |
Hỏi nhanh về 牙膏
牙膏 tiếng Trung là gì?
牙膏 (yágāo) nghĩa là kem đánh răng (danh từ).
牙膏 đọc thế nào?
牙膏 đọc là yágāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牙膏 thế nào?
Ví dụ: 我的牙膏用完了。 (Wǒ de yágāo yòng wán le.) nghĩa là: Kem đánh răng của tôi hết rồi.
牙膏 thuộc cấp HSK mấy?
牙膏 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.