学员 đọc là xuéyuán, nghĩa là học viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
学员
xuéyuán
học viên

Hán Việt: học viên

danh từ

Ví dụ với 学员

这个班有二十个学员。
Zhège bān yǒu èrshí ge xuéyuán.
Lớp này có hai mươi học viên.
新学员今天来报到。
Xīn xuéyuán jīntiān lái bàodào.
Học viên mới hôm nay đến đăng ký.

Cách viết 学员 (thứ tự nét)

学… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学员

ChữPinyinBộ thủSố nét
学xué子8
员yuán口7

Hỏi nhanh về 学员

学员 tiếng Trung là gì?

学员 (xuéyuán) nghĩa là học viên (danh từ).

学员 đọc thế nào?

学员 đọc là xuéyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学员 thế nào?

Ví dụ: 这个班有二十个学员。 (Zhège bān yǒu èrshí ge xuéyuán.) nghĩa là: Lớp này có hai mươi học viên.

学员 thuộc cấp HSK mấy?

学员 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.