外出 đọc là wàichū, nghĩa là đi ra ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
外出
wàichū
đi ra ngoài
Hán Việt: ngoại xuất
động từ
Ví dụ với 外出
他今天外出办事了。
Tā jīntiān wàichū bànshì le.
Hôm nay anh ấy ra ngoài làm việc.
外出时请带好钥匙。
Wàichū shí qǐng dàihǎo yàoshi.
Khi ra ngoài hãy mang theo chìa khóa.
Cách viết 外出 (thứ tự nét)
外… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Hỏi nhanh về 外出
外出 tiếng Trung là gì?
外出 (wàichū) nghĩa là đi ra ngoài (động từ).
外出 đọc thế nào?
外出 đọc là wàichū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外出 thế nào?
Ví dụ: 他今天外出办事了。 (Tā jīntiān wàichū bànshì le.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy ra ngoài làm việc.
外出 thuộc cấp HSK mấy?
外出 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.