头痛 đọc là tóutòng, nghĩa là đau đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
头痛
tóutòng
đau đầu
Hán Việt: đầu thống
động từ
Ví dụ với 头痛
我今天头痛得厉害。
Wǒ jīntiān tóutòng de lìhai.
Hôm nay tôi đau đầu dữ dội.
他常常因为熬夜而头痛。
Tā chángcháng yīnwèi áoyè ér tóutòng.
Anh ấy thường đau đầu vì thức khuya.
Cách viết 头痛 (thứ tự nét)
头… nét
痛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 头痛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 头 | tóu | 大 | 5 |
| 痛 | tòng | 疒 | 12 |
Hỏi nhanh về 头痛
头痛 tiếng Trung là gì?
头痛 (tóutòng) nghĩa là đau đầu (động từ).
头痛 đọc thế nào?
头痛 đọc là tóutòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 头痛 thế nào?
Ví dụ: 我今天头痛得厉害。 (Wǒ jīntiān tóutòng de lìhai.) nghĩa là: Hôm nay tôi đau đầu dữ dội.
头痛 thuộc cấp HSK mấy?
头痛 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.