桶 đọc là tǒng, nghĩa là cái thùng, cái xô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
桶
tǒng
cái thùng, cái xô
danh từ
Ví dụ với 桶
桶里有半桶水。
Tǒng lǐ yǒu bàn tǒng shuǐ.
Trong thùng có nửa thùng nước.
请给我一个桶。
Qǐng gěi wǒ yí ge tǒng.
Làm ơn cho tôi một cái xô.
Cách viết 桶 (thứ tự nét)
桶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 桶
桶 tiếng Trung là gì?
桶 (tǒng) nghĩa là cái thùng, cái xô (danh từ).
桶 đọc thế nào?
桶 đọc là tǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桶 thế nào?
Ví dụ: 桶里有半桶水。 (Tǒng lǐ yǒu bàn tǒng shuǐ.) nghĩa là: Trong thùng có nửa thùng nước.
桶 thuộc cấp HSK mấy?
桶 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.