体温 đọc là tǐwēn, nghĩa là thân nhiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
体温
tǐwēn
thân nhiệt

Hán Việt: thể ôn

danh từ

Ví dụ với 体温

医生给我量了体温。
Yīshēng gěi wǒ liáng le tǐwēn.
Bác sĩ đo thân nhiệt cho tôi.
他的体温有点儿高。
Tā de tǐwēn yǒudiǎnr gāo.
Thân nhiệt của anh ấy hơi cao.

Cách viết 体温 (thứ tự nét)

体… nét
温… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 体温

ChữPinyinBộ thủSố nét
体tǐ亻7
温wēn氵12

Hỏi nhanh về 体温

体温 tiếng Trung là gì?

体温 (tǐwēn) nghĩa là thân nhiệt (danh từ).

体温 đọc thế nào?

体温 đọc là tǐwēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 体温 thế nào?

Ví dụ: 医生给我量了体温。 (Yīshēng gěi wǒ liáng le tǐwēn.) nghĩa là: Bác sĩ đo thân nhiệt cho tôi.

体温 thuộc cấp HSK mấy?

体温 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.