十字路口 đọc là shízìlùkǒu, nghĩa là ngã tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
十字路口
shízìlùkǒu
ngã tư
danh từ
Ví dụ với 十字路口
前面的十字路口向左拐。
Qiánmiàn de shízìlùkǒu xiàng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.
十字路口的红灯亮了。
Shízìlùkǒu de hóngdēng liàng le.
Đèn đỏ ở ngã tư đã sáng.
Cách viết 十字路口 (thứ tự nét)
十… nét
字… nét
路… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 十字路口
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 十 | shí | 十 | 2 |
| 字 | zì | 子 | 6 |
| 路 | lù | 足 | 13 |
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
Hỏi nhanh về 十字路口
十字路口 tiếng Trung là gì?
十字路口 (shízìlùkǒu) nghĩa là ngã tư (danh từ).
十字路口 đọc thế nào?
十字路口 đọc là shízìlùkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 十字路口 thế nào?
Ví dụ: 前面的十字路口向左拐。 (Qiánmiàn de shízìlùkǒu xiàng zuǒ guǎi.) nghĩa là: Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.
十字路口 thuộc cấp HSK mấy?
十字路口 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.