使馆 đọc là shǐguǎn, nghĩa là sứ quán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
使馆
shǐguǎn
sứ quán
Hán Việt: sứ quán
danh từ
Ví dụ với 使馆
使馆离这儿不远。
Shǐguǎn lí zhèr bù yuǎn.
Sứ quán cách đây không xa.
我要去使馆办签证。
Wǒ yào qù shǐguǎn bàn qiānzhèng.
Tôi phải đến sứ quán làm visa.
Cách viết 使馆 (thứ tự nét)
使… nét
馆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 使馆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 使 | shǐ | 亻 | 8 |
| 馆 | guǎn | 饣 | 11 |
Hỏi nhanh về 使馆
使馆 tiếng Trung là gì?
使馆 (shǐguǎn) nghĩa là sứ quán (danh từ).
使馆 đọc thế nào?
使馆 đọc là shǐguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 使馆 thế nào?
Ví dụ: 使馆离这儿不远。 (Shǐguǎn lí zhèr bù yuǎn.) nghĩa là: Sứ quán cách đây không xa.
使馆 thuộc cấp HSK mấy?
使馆 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.