剧院 đọc là jùyuàn, nghĩa là rạp hát, nhà hát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
剧院
jùyuàn
rạp hát, nhà hát

Hán Việt: kịch viện

danh từ

Ví dụ với 剧院

我们晚上去剧院看戏。
Wǒmen wǎnshang qù jùyuàn kàn xì.
Tối nay chúng tôi đến nhà hát xem kịch.
这家剧院很有名。
Zhè jiā jùyuàn hěn yǒumíng.
Nhà hát này rất nổi tiếng.

Cách viết 剧院 (thứ tự nét)

剧… nét
院… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 剧院

ChữPinyinBộ thủSố nét
剧jù刂10
院yuàn阝9

Hỏi nhanh về 剧院

剧院 tiếng Trung là gì?

剧院 (jùyuàn) nghĩa là rạp hát, nhà hát (danh từ).

剧院 đọc thế nào?

剧院 đọc là jùyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 剧院 thế nào?

Ví dụ: 我们晚上去剧院看戏。 (Wǒmen wǎnshang qù jùyuàn kàn xì.) nghĩa là: Tối nay chúng tôi đến nhà hát xem kịch.

剧院 thuộc cấp HSK mấy?

剧院 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.