动车 đọc là dòngchē, nghĩa là tàu động lực (tàu cao tốc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
动车
dòngchē
tàu động lực (tàu cao tốc)

Hán Việt: động xa

danh từ

Ví dụ với 动车

我们坐动车去上海。
Wǒmen zuò dòngchē qù Shànghǎi.
Chúng tôi đi Thượng Hải bằng tàu động lực.
动车比普通火车快。
Dòngchē bǐ pǔtōng huǒchē kuài.
Tàu động lực nhanh hơn tàu thường.

Cách viết 动车 (thứ tự nét)

动… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 动车

ChữPinyinBộ thủSố nét
动dòng力6
车chē车4

Hỏi nhanh về 动车

动车 tiếng Trung là gì?

动车 (dòngchē) nghĩa là tàu động lực (tàu cao tốc) (danh từ).

动车 đọc thế nào?

动车 đọc là dòngchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 动车 thế nào?

Ví dụ: 我们坐动车去上海。 (Wǒmen zuò dòngchē qù Shànghǎi.) nghĩa là: Chúng tôi đi Thượng Hải bằng tàu động lực.

动车 thuộc cấp HSK mấy?

动车 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.