窗 đọc là chuāng, nghĩa là cửa sổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
窗
chuāng
cửa sổ

Hán Việt: song

danh từBộ thủ 穴12 nét

Ví dụ với 窗

请把窗打开。
Qǐng bǎ chuāng dǎkāi.
Xin hãy mở cửa sổ ra.
窗外下雨了。
Chuāng wài xià yǔ le.
Ngoài cửa sổ trời mưa rồi.

Cách viết 窗 (thứ tự nét)

窗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 窗

窗 tiếng Trung là gì?

窗 (chuāng) nghĩa là cửa sổ (danh từ).

窗 đọc thế nào?

窗 đọc là chuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 窗 thế nào?

Ví dụ: 请把窗打开。 (Qǐng bǎ chuāng dǎkāi.) nghĩa là: Xin hãy mở cửa sổ ra.

窗 thuộc cấp HSK mấy?

窗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.