事后 đọc là shìhòu, nghĩa là sau việc đó, sau khi xảy ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
事后
shìhòu
sau việc đó, sau khi xảy ra
danh từ

Ví dụ với 事后

事后他才发现自己错了。
Shìhòu tā cái fāxiàn zìjǐ cuò le.
Sau đó anh ấy mới phát hiện mình sai.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 事后才知道 (sau mới biết), 事后诸葛亮 (khôn sau khi việc đã rồi). Trái nghĩa 事前 (trước việc).

Cách viết 事后 (thứ tự nét)

事… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 事后

ChữPinyinBộ thủSố nét
事shì亅8
后hòu口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 事后

事后 tiếng Trung là gì?

事后 (shìhòu) nghĩa là sau việc đó, sau khi xảy ra (danh từ).

事后 đọc thế nào?

事后 đọc là shìhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 事后 thế nào?

Ví dụ: 事后他才发现自己错了。 (Shìhòu tā cái fāxiàn zìjǐ cuò le.) nghĩa là: Sau đó anh ấy mới phát hiện mình sai.

事后 thuộc cấp HSK mấy?

事后 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet