丧失 đọc là sàngshī, nghĩa là mất, đánh mất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
丧失
sàngshī
mất, đánh mất
động từ
Ví dụ với 丧失
他丧失了信心。
Tā sàngshī le xìnxīn.
Anh ấy mất hết niềm tin.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ trừu tượng: 丧失信心 (mất tự tin), 丧失能力, 丧失机会. Mạnh hơn 失去; văn viết.
Cách viết 丧失 (thứ tự nét)
丧… nét
失… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 丧失
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 丧 | sàng | 十 | 8 |
| 失 | shī | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 丧失
丧失 tiếng Trung là gì?
丧失 (sàngshī) nghĩa là mất, đánh mất (động từ).
丧失 đọc thế nào?
丧失 đọc là sàngshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 丧失 thế nào?
Ví dụ: 他丧失了信心。 (Tā sàngshī le xìnxīn.) nghĩa là: Anh ấy mất hết niềm tin.
丧失 thuộc cấp HSK mấy?
丧失 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet