入学 đọc là rùxué, nghĩa là nhập học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
入学
rùxué
nhập học
động từ

Ví dụ với 入学

孩子今年九月入学。
Háizi jīnnián jiǔ yuè rùxué.
Năm nay tháng Chín đứa trẻ nhập học.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (入∥学): 入了学, 入学考试 (thi đầu vào), 入学通知书 (giấy báo nhập học). Trái nghĩa 毕业.

Cách viết 入学 (thứ tự nét)

入… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 入学

ChữPinyinBộ thủSố nét
入rù入2
学xué子8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 入学

入学 tiếng Trung là gì?

入学 (rùxué) nghĩa là nhập học (động từ).

入学 đọc thế nào?

入学 đọc là rùxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 入学 thế nào?

Ví dụ: 孩子今年九月入学。 (Háizi jīnnián jiǔ yuè rùxué.) nghĩa là: Năm nay tháng Chín đứa trẻ nhập học.

入学 thuộc cấp HSK mấy?

入学 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet