如一 đọc là rúyī, nghĩa là như một, không đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
如一
rúyī
như một, không đổi
động từ
Ví dụ với 如一
他对朋友始终如一。
Tā duì péngyou shǐzhōng rúyī.
Anh ấy đối với bạn bè trước sau như một.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trong 始终如一 (trước sau như một), 十年如一日 (mười năm như một ngày). Trang trọng, văn viết.
Cách viết 如一 (thứ tự nét)
如… nét
一… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 如一
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 如 | rú | 女 | 6 |
| 一 | yī | 一 | 1 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 如一
如一 tiếng Trung là gì?
如一 (rúyī) nghĩa là như một, không đổi (động từ).
如一 đọc thế nào?
如一 đọc là rúyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 如一 thế nào?
Ví dụ: 他对朋友始终如一。 (Tā duì péngyou shǐzhōng rúyī.) nghĩa là: Anh ấy đối với bạn bè trước sau như một.
如一 thuộc cấp HSK mấy?
如一 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet