日语 đọc là Rìyǔ, nghĩa là tiếng Nhật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
日语
Rìyǔ
tiếng Nhật
danh từ

Ví dụ với 日语

他会说英语和日语。
Tā huì shuō Yīngyǔ hé Rìyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh và tiếng Nhật.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 学日语, 日语老师. Chữ viết, văn bản cũng gọi 日文. Cùng kiểu: 英语, 法语, 韩语.

Cách viết 日语 (thứ tự nét)

日… nét
语… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 日语

ChữPinyinBộ thủSố nét
日rì日4
语yǔ讠9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 日语

日语 tiếng Trung là gì?

日语 (Rìyǔ) nghĩa là tiếng Nhật (danh từ).

日语 đọc thế nào?

日语 đọc là Rìyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 日语 thế nào?

Ví dụ: 他会说英语和日语。 (Tā huì shuō Yīngyǔ hé Rìyǔ.) nghĩa là: Anh ấy biết nói tiếng Anh và tiếng Nhật.

日语 thuộc cấp HSK mấy?

日语 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet