热线 đọc là rèxiàn, nghĩa là đường dây nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
热线
rèxiàn
đường dây nóng
danh từ
Ví dụ với 热线
有问题可以打热线电话。
Yǒu wèntí kěyǐ dǎ rèxiàn diànhuà.
Có vấn đề thì có thể gọi đường dây nóng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 服务热线 (đường dây dịch vụ), 咨询热线 (đường dây tư vấn), 热线电话.
Cách viết 热线 (thứ tự nét)
热… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 热线
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 热 | rè | 灬 | 10 |
| 线 | xiàn | 纟 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 热线
热线 tiếng Trung là gì?
热线 (rèxiàn) nghĩa là đường dây nóng (danh từ).
热线 đọc thế nào?
热线 đọc là rèxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 热线 thế nào?
Ví dụ: 有问题可以打热线电话。 (Yǒu wèntí kěyǐ dǎ rèxiàn diànhuà.) nghĩa là: Có vấn đề thì có thể gọi đường dây nóng.
热线 thuộc cấp HSK mấy?
热线 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet