权力 đọc là quánlì, nghĩa là quyền lực, quyền hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
权力
quánlì
quyền lực, quyền hạn
danh từ

Ví dụ với 权力

校长有权力决定这件事。
Xiàozhǎng yǒu quánlì juédìng zhè jiàn shì.
Hiệu trưởng có quyền quyết định việc này.

Lưu ý khi dùng

Quyền hạn gắn với chức vụ; khác 权利 (quyền được hưởng): 有权力 (có quyền hạn), 滥用权力 (lạm quyền).

Cách viết 权力 (thứ tự nét)

权… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 权力

ChữPinyinBộ thủSố nét
权quán木6
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 权力

权力 tiếng Trung là gì?

权力 (quánlì) nghĩa là quyền lực, quyền hạn (danh từ).

权力 đọc thế nào?

权力 đọc là quánlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 权力 thế nào?

Ví dụ: 校长有权力决定这件事。 (Xiàozhǎng yǒu quánlì juédìng zhè jiàn shì.) nghĩa là: Hiệu trưởng có quyền quyết định việc này.

权力 thuộc cấp HSK mấy?

权力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet