权 đọc là quán, nghĩa là quyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
权
quán
quyền
danh từBộ thủ 木6 nét

Ví dụ với 权

你有权不回答。
Nǐ yǒu quán bù huídá.
Bạn có quyền không trả lời.

Lưu ý khi dùng

Hiếm đứng riêng; hay gặp trong 权利 (quyền lợi), 权力 (quyền lực), 有权 (có quyền), 版权 (bản quyền). Còn là họ Quyền.

Cách viết 权 (thứ tự nét)

权… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 权

权 tiếng Trung là gì?

权 (quán) nghĩa là quyền (danh từ).

权 đọc thế nào?

权 đọc là quán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 权 thế nào?

Ví dụ: 你有权不回答。 (Nǐ yǒu quán bù huídá.) nghĩa là: Bạn có quyền không trả lời.

权 thuộc cấp HSK mấy?

权 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet