区分 đọc là qūfēn, nghĩa là phân biệt, phân chia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
区分
qūfēn
phân biệt, phân chia
động từ

Ví dụ với 区分

这两个字很难区分。
Zhè liǎng ge zì hěn nán qūfēn.
Hai chữ này rất khó phân biệt.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 区分A和B (phân biệt A và B), 区分开, 难以区分. Gần 区别 (khác biệt, danh từ).

Cách viết 区分 (thứ tự nét)

区… nét
分… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 区分

ChữPinyinBộ thủSố nét
区qū匸4
分fēn刀4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 区分

区分 tiếng Trung là gì?

区分 (qūfēn) nghĩa là phân biệt, phân chia (động từ).

区分 đọc thế nào?

区分 đọc là qūfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 区分 thế nào?

Ví dụ: 这两个字很难区分。 (Zhè liǎng ge zì hěn nán qūfēn.) nghĩa là: Hai chữ này rất khó phân biệt.

区分 thuộc cấp HSK mấy?

区分 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet