球拍 đọc là qiúpāi, nghĩa là vợt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
球拍
qiúpāi
vợt
danh từ

Ví dụ với 球拍

我想买一个新球拍。
Wǒ xiǎng mǎi yí ge xīn qiúpāi.
Tôi muốn mua một cây vợt mới.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 副. Vợt tennis, cầu lông, bóng bàn: 网球拍, 羽毛球拍, 乒乓球拍.

Cách viết 球拍 (thứ tự nét)

球… nét
拍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 球拍

ChữPinyinBộ thủSố nét
球qiú王11
拍pāi扌8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 球拍

球拍 tiếng Trung là gì?

球拍 (qiúpāi) nghĩa là vợt (danh từ).

球拍 đọc thế nào?

球拍 đọc là qiúpāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 球拍 thế nào?

Ví dụ: 我想买一个新球拍。 (Wǒ xiǎng mǎi yí ge xīn qiúpāi.) nghĩa là: Tôi muốn mua một cây vợt mới.

球拍 thuộc cấp HSK mấy?

球拍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet