清洁工 đọc là qīngjiégōng, nghĩa là nhân viên vệ sinh, lao công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
清洁工
qīngjiégōng
nhân viên vệ sinh, lao công
danh từ
Ví dụ với 清洁工
清洁工每天很早就工作。
Qīngjiégōng měitiān hěn zǎo jiù gōngzuò.
Nhân viên vệ sinh mỗi ngày làm việc rất sớm.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 名, 位. Người dọn đường phố, nhà vệ sinh, tòa nhà. Cách nói trang trọng khác: 环卫工人.
Cách viết 清洁工 (thứ tự nét)
清… nét
洁… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 清洁工
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 清 | qīng | 氵 | 11 |
| 洁 | jié | 氵 | 9 |
| 工 | gōng | 工 | 3 |
Từ liên quan
- 工人gōngrén · công nhân
- 打扫dǎsǎo · quét dọn
Hỏi nhanh về 清洁工
清洁工 tiếng Trung là gì?
清洁工 (qīngjiégōng) nghĩa là nhân viên vệ sinh, lao công (danh từ).
清洁工 đọc thế nào?
清洁工 đọc là qīngjiégōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清洁工 thế nào?
Ví dụ: 清洁工每天很早就工作。 (Qīngjiégōng měitiān hěn zǎo jiù gōngzuò.) nghĩa là: Nhân viên vệ sinh mỗi ngày làm việc rất sớm.
清洁工 thuộc cấp HSK mấy?
清洁工 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet