清洁 đọc là qīngjié, nghĩa là sạch sẽ, vệ sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
清洁
qīngjié
sạch sẽ, vệ sinh
tính từ
Ví dụ với 清洁
这家餐厅非常清洁。
Zhè jiā cāntīng fēicháng qīngjié.
Nhà hàng này rất sạch sẽ.
Lưu ý khi dùng
Cũng là động từ: 清洁房间 (dọn vệ sinh phòng), 清洁剂 (chất tẩy rửa). Khẩu ngữ dùng 干净.
Cách viết 清洁 (thứ tự nét)
清… nét
洁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 清洁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 清 | qīng | 氵 | 11 |
| 洁 | jié | 氵 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 清洁
清洁 tiếng Trung là gì?
清洁 (qīngjié) nghĩa là sạch sẽ, vệ sinh (tính từ).
清洁 đọc thế nào?
清洁 đọc là qīngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清洁 thế nào?
Ví dụ: 这家餐厅非常清洁。 (Zhè jiā cāntīng fēicháng qīngjié.) nghĩa là: Nhà hàng này rất sạch sẽ.
清洁 thuộc cấp HSK mấy?
清洁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet