倾向 đọc là qīngxiàng, nghĩa là thiên về, xu hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
倾向
qīngxiàng
thiên về, xu hướng
động từ; danh từ
Ví dụ với 倾向
大家都倾向于这个方案。
Dàjiā dōu qīngxiàng yú zhège fāng'àn.
Mọi người đều nghiêng về phương án này.
Lưu ý khi dùng
Động từ: 倾向于… (thiên về); danh từ: 有…的倾向 (có xu hướng …), 倾向性. Trang trọng.
Cách viết 倾向 (thứ tự nét)
倾… nét
向… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 倾向
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 倾 | qīng | 亻 | 10 |
| 向 | xiàng | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 倾向
倾向 tiếng Trung là gì?
倾向 (qīngxiàng) nghĩa là thiên về, xu hướng (động từ; danh từ).
倾向 đọc thế nào?
倾向 đọc là qīngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 倾向 thế nào?
Ví dụ: 大家都倾向于这个方案。 (Dàjiā dōu qīngxiàng yú zhège fāng'àn.) nghĩa là: Mọi người đều nghiêng về phương án này.
倾向 thuộc cấp HSK mấy?
倾向 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet