切实 đọc là qièshí, nghĩa là thiết thực, thực tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
切实
qièshí
thiết thực, thực tế
tính từ
Ví dụ với 切实
我们要切实解决这个问题。
Wǒmen yào qièshí jiějué zhège wèntí.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách thực chất.
Lưu ý khi dùng
Hay làm trạng ngữ trước động từ: 切实解决, 切实可行 (khả thi thực tế), 切实保障. Văn viết.
Cách viết 切实 (thứ tự nét)
切… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 切实
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 切 | qiè | 刀 | 4 |
| 实 | shí | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 切实
切实 tiếng Trung là gì?
切实 (qièshí) nghĩa là thiết thực, thực tế (tính từ).
切实 đọc thế nào?
切实 đọc là qièshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 切实 thế nào?
Ví dụ: 我们要切实解决这个问题。 (Wǒmen yào qièshí jiějué zhège wèntí.) nghĩa là: Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách thực chất.
切实 thuộc cấp HSK mấy?
切实 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet