巧妙 đọc là qiǎomiào, nghĩa là khéo léo, tài tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
巧妙
qiǎomiào
khéo léo, tài tình
tính từ

Ví dụ với 巧妙

这个办法很巧妙。
Zhège bànfǎ hěn qiǎomiào.
Cách này rất khéo léo.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho cách làm, thiết kế, câu trả lời: 巧妙的设计, 巧妙地回答. Gần 灵活, 聪明.

Cách viết 巧妙 (thứ tự nét)

巧… nét
妙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 巧妙

ChữPinyinBộ thủSố nét
巧qiǎo工5
妙miào女7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 巧妙

巧妙 tiếng Trung là gì?

巧妙 (qiǎomiào) nghĩa là khéo léo, tài tình (tính từ).

巧妙 đọc thế nào?

巧妙 đọc là qiǎomiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 巧妙 thế nào?

Ví dụ: 这个办法很巧妙。 (Zhège bànfǎ hěn qiǎomiào.) nghĩa là: Cách này rất khéo léo.

巧妙 thuộc cấp HSK mấy?

巧妙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet