桥梁 đọc là qiáoliáng, nghĩa là cầu; cầu nối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
桥梁
qiáoliáng
cầu; cầu nối
danh từ
Ví dụ với 桥梁
语言是沟通的桥梁。
Yǔyán shì gōutōng de qiáoliáng.
Ngôn ngữ là cầu nối của giao tiếp.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa đen: cầu; nghĩa bóng rất phổ biến: 友谊的桥梁 (cầu nối tình bạn), 沟通的桥梁. Khẩu ngữ nói 桥.
Cách viết 桥梁 (thứ tự nét)
桥… nét
梁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 桥梁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 桥 | qiáo | 木 | 10 |
| 梁 | liáng | 木 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 桥梁
桥梁 tiếng Trung là gì?
桥梁 (qiáoliáng) nghĩa là cầu; cầu nối (danh từ).
桥梁 đọc thế nào?
桥梁 đọc là qiáoliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桥梁 thế nào?
Ví dụ: 语言是沟通的桥梁。 (Yǔyán shì gōutōng de qiáoliáng.) nghĩa là: Ngôn ngữ là cầu nối của giao tiếp.
桥梁 thuộc cấp HSK mấy?
桥梁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet