气氛 đọc là qìfēn, nghĩa là không khí, bầu không khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
气氛
qìfēn
không khí, bầu không khí
danh từ
Ví dụ với 气氛
聚会的气氛很热闹。
Jùhuì de qìfēn hěn rènao.
Không khí buổi tụ họp rất náo nhiệt.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 气氛热烈 (không khí sôi nổi), 活跃气氛 (làm sôi động), 紧张的气氛. Chỉ cảm giác chung của buổi gặp, không phải không khí để thở (空气).
Cách viết 气氛 (thứ tự nét)
气… nét
氛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 气氛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 气 | qì | 气 | 4 |
| 氛 | fēn | 气 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 气氛
气氛 tiếng Trung là gì?
气氛 (qìfēn) nghĩa là không khí, bầu không khí (danh từ).
气氛 đọc thế nào?
气氛 đọc là qìfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气氛 thế nào?
Ví dụ: 聚会的气氛很热闹。 (Jùhuì de qìfēn hěn rènao.) nghĩa là: Không khí buổi tụ họp rất náo nhiệt.
气氛 thuộc cấp HSK mấy?
气氛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet