坡 đọc là pō, nghĩa là dốc, sườn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
坡
pō
dốc, sườn
danh từBộ thủ 土8 nét
Ví dụ với 坡
上坡很累,下坡很快。
Shàng pō hěn lèi, xià pō hěn kuài.
Lên dốc rất mệt, xuống dốc rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 上坡 (lên dốc), 下坡 (xuống dốc), 山坡 (sườn núi), 坡度 (độ dốc). Lượng từ: 个, 道.
Cách viết 坡 (thứ tự nét)
坡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 坡
坡 tiếng Trung là gì?
坡 (pō) nghĩa là dốc, sườn (danh từ).
坡 đọc thế nào?
坡 đọc là pō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 坡 thế nào?
Ví dụ: 上坡很累,下坡很快。 (Shàng pō hěn lèi, xià pō hěn kuài.) nghĩa là: Lên dốc rất mệt, xuống dốc rất nhanh.
坡 thuộc cấp HSK mấy?
坡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet