平凡 đọc là píngfán, nghĩa là bình thường, giản dị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
平凡
píngfán
bình thường, giản dị
tính từ
Ví dụ với 平凡
他过着平凡的生活。
Tā guòzhe píngfán de shēnghuó.
Anh ấy sống một cuộc sống bình dị.
Lưu ý khi dùng
Sắc thái trung tính hoặc ngợi ca: 平凡的人, 平凡的岗位. Khác 普通 (thông thường). Hay gặp: 平凡而伟大.
Cách viết 平凡 (thứ tự nét)
平… nét
凡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平凡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 广 | 5 |
| 凡 | fán | 几 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 平凡
平凡 tiếng Trung là gì?
平凡 (píngfán) nghĩa là bình thường, giản dị (tính từ).
平凡 đọc thế nào?
平凡 đọc là píngfán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平凡 thế nào?
Ví dụ: 他过着平凡的生活。 (Tā guòzhe píngfán de shēnghuó.) nghĩa là: Anh ấy sống một cuộc sống bình dị.
平凡 thuộc cấp HSK mấy?
平凡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet