陪同 đọc là péitóng, nghĩa là cùng đi, đi kèm (khách). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
陪同
péitóng
cùng đi, đi kèm (khách)
động từ
Ví dụ với 陪同
导游陪同客人参观。
Dǎoyóu péitóng kèrén cānguān.
Hướng dẫn viên đi cùng khách tham quan.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng: 陪同 + người + đi đâu/làm gì (陪同参观, 陪同出席). Người đi cùng là 陪同人员. Khẩu ngữ dùng 陪.
Cách viết 陪同 (thứ tự nét)
陪… nét
同… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 陪同
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 陪 | péi | 阝 | 10 |
| 同 | tóng | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 陪同
陪同 tiếng Trung là gì?
陪同 (péitóng) nghĩa là cùng đi, đi kèm (khách) (động từ).
陪同 đọc thế nào?
陪同 đọc là péitóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陪同 thế nào?
Ví dụ: 导游陪同客人参观。 (Dǎoyóu péitóng kèrén cānguān.) nghĩa là: Hướng dẫn viên đi cùng khách tham quan.
陪同 thuộc cấp HSK mấy?
陪同 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet