判 đọc là pàn, nghĩa là chấm (bài); phán xử; phân biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
判
pàn
chấm (bài); phán xử; phân biệt
động từBộ thủ 刂7 nét

Ví dụ với 判

老师在判作业。
Lǎoshī zài pàn zuòyè.
Cô giáo đang chấm bài tập.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình. Nghĩa: chấm bài (判作业, 判卷子), phán quyết (判案, 判刑), phân biệt (判断, 判别).

Cách viết 判 (thứ tự nét)

判… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 判

判 tiếng Trung là gì?

判 (pàn) nghĩa là chấm (bài); phán xử; phân biệt (động từ).

判 đọc thế nào?

判 đọc là pàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 判 thế nào?

Ví dụ: 老师在判作业。 (Lǎoshī zài pàn zuòyè.) nghĩa là: Cô giáo đang chấm bài tập.

判 thuộc cấp HSK mấy?

判 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet