奶牛 đọc là nǎiniú, nghĩa là bò sữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
奶牛
nǎiniú
bò sữa
danh từ
Ví dụ với 奶牛
草地上有几头奶牛。
Cǎodì shang yǒu jǐ tóu nǎiniú.
Trên bãi cỏ có mấy con bò sữa.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 头. Nuôi để lấy sữa; bò nuôi lấy thịt gọi là 肉牛.
Cách viết 奶牛 (thứ tự nét)
奶… nét
牛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奶牛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi | 女 | 5 |
| 牛 | niú | 牛 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 奶牛
奶牛 tiếng Trung là gì?
奶牛 (nǎiniú) nghĩa là bò sữa (danh từ).
奶牛 đọc thế nào?
奶牛 đọc là nǎiniú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奶牛 thế nào?
Ví dụ: 草地上有几头奶牛。 (Cǎodì shang yǒu jǐ tóu nǎiniú.) nghĩa là: Trên bãi cỏ có mấy con bò sữa.
奶牛 thuộc cấp HSK mấy?
奶牛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet