牛 đọc là niú, nghĩa là bò; trâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
牛
niú
bò; trâu
danh từBộ thủ 牛4 nét

Ví dụ với 牛

农村里有很多牛。
Nóngcūn li yǒu hěn duō niú.
Ở nông thôn có rất nhiều bò.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, 牛 còn nghĩa "giỏi, đỉnh": 你真牛! (Bạn giỏi thật!).

Cách viết 牛 (thứ tự nét)

牛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牛

牛 tiếng Trung là gì?

牛 (niú) nghĩa là bò; trâu (danh từ).

牛 đọc thế nào?

牛 đọc là niú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牛 thế nào?

Ví dụ: 农村里有很多牛。 (Nóngcūn li yǒu hěn duō niú.) nghĩa là: Ở nông thôn có rất nhiều bò.

牛 thuộc cấp HSK mấy?

牛 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet