难忘 đọc là nánwàng, nghĩa là khó quên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
难忘
nánwàng
khó quên
động từ

Ví dụ với 难忘

这是一次难忘的旅行。
Zhè shì yí cì nánwàng de lǚxíng.
Đây là một chuyến đi khó quên.

Lưu ý khi dùng

Thường làm định ngữ: 难忘的经历, 难忘的一天. Nói trang trọng: 令人难忘 (khiến người ta khó quên).

Cách viết 难忘 (thứ tự nét)

难… nét
忘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 难忘

ChữPinyinBộ thủSố nét
难nán又10
忘wàng心7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 难忘

难忘 tiếng Trung là gì?

难忘 (nánwàng) nghĩa là khó quên (động từ).

难忘 đọc thế nào?

难忘 đọc là nánwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难忘 thế nào?

Ví dụ: 这是一次难忘的旅行。 (Zhè shì yí cì nánwàng de lǚxíng.) nghĩa là: Đây là một chuyến đi khó quên.

难忘 thuộc cấp HSK mấy?

难忘 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet