忘记 đọc là wàngjì, nghĩa là quên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
忘记
wàngjì
quên
động từ

Ví dụ với 忘记

我忘记了他的电话。
Wǒ wàngjì le tā de diànhuà.
Tôi quên số điện thoại của anh ấy.

Cách viết 忘记 (thứ tự nét)

忘… nét
记… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忘记

忘记 tiếng Trung là gì?

忘记 (wàngjì) nghĩa là quên (động từ).

忘记 đọc thế nào?

忘记 đọc là wàngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忘记 thế nào?

Ví dụ: 我忘记了他的电话。 (Wǒ wàngjì le tā de diànhuà.) nghĩa là: Tôi quên số điện thoại của anh ấy.

忘记 thuộc cấp HSK mấy?

忘记 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet