拿走 đọc là názǒu, nghĩa là cầm đi, lấy đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
拿走
názǒu
cầm đi, lấy đi
động từ
Ví dụ với 拿走
请不要拿走别人的东西。
Qǐng búyào názǒu biérén de dōngxi.
Xin đừng lấy đồ của người khác.
Lưu ý khi dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả 走: 拿走 (lấy đi), đối lập 拿来 (mang đến). Có thể chen: 拿不走 (không lấy đi được).
Cách viết 拿走 (thứ tự nét)
拿… nét
走… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拿走
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拿 | ná | 手 | 10 |
| 走 | zǒu | 走 | 7 |
Từ liên quan
- 拿ná · cầm
- 东西dōngxi · đồ vật
Hỏi nhanh về 拿走
拿走 tiếng Trung là gì?
拿走 (názǒu) nghĩa là cầm đi, lấy đi (động từ).
拿走 đọc thế nào?
拿走 đọc là názǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拿走 thế nào?
Ví dụ: 请不要拿走别人的东西。 (Qǐng búyào názǒu biérén de dōngxi.) nghĩa là: Xin đừng lấy đồ của người khác.
拿走 thuộc cấp HSK mấy?
拿走 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet