墓 đọc là mù, nghĩa là mộ, mồ mả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
墓
mù
mộ, mồ mả
danh từBộ thủ 土13 nét

Ví dụ với 墓

他在爷爷的墓前放了一束花。
Tā zài yéye de mù qián fàng le yí shù huā.
Anh ấy đặt một bó hoa trước mộ ông nội.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 座. Hay gặp: 墓地 (nghĩa địa), 扫墓 (tảo mộ), 陵墓 (lăng mộ), 墓碑 (bia mộ).

Cách viết 墓 (thứ tự nét)

墓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 墓

墓 tiếng Trung là gì?

墓 (mù) nghĩa là mộ, mồ mả (danh từ).

墓 đọc thế nào?

墓 đọc là mù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 墓 thế nào?

Ví dụ: 他在爷爷的墓前放了一束花。 (Tā zài yéye de mù qián fàng le yí shù huā.) nghĩa là: Anh ấy đặt một bó hoa trước mộ ông nội.

墓 thuộc cấp HSK mấy?

墓 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet