早 đọc là zǎo, thuộc bộ 72 (日), gồm 6 nét.

早
zǎo
Bộ thủ 72 (日)6 nét

Phân rã chữ 早

⿱日十

Mẹo nhớ chữ 早

CẦN DUYỆT
早 — 日 (mặt trời) vừa nhô lên phía trên → sáng sớm (早) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 早 (thứ tự nét)

早… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Âm Hán Việt: tảo

Từ vựng có chữ 早

HT-07