面对面 đọc là miànduìmiàn, nghĩa là mặt đối mặt, trực tiếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
面对面
miànduìmiàn
mặt đối mặt, trực tiếp
cụm từ
Ví dụ với 面对面
我们面对面坐着聊天。
Wǒmen miànduìmiàn zuòzhe liáotiān.
Chúng tôi ngồi đối diện nhau trò chuyện.
Lưu ý khi dùng
Làm trạng ngữ hoặc định ngữ: 面对面交流 (trao đổi trực tiếp), 面对面坐着. Gần với nghĩa 当面.
Cách viết 面对面 (thứ tự nét)
面… nét
对… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 面对面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 面 | miàn | 面 | 9 |
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 面对面
面对面 tiếng Trung là gì?
面对面 (miànduìmiàn) nghĩa là mặt đối mặt, trực tiếp (cụm từ).
面对面 đọc thế nào?
面对面 đọc là miànduìmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 面对面 thế nào?
Ví dụ: 我们面对面坐着聊天。 (Wǒmen miànduìmiàn zuòzhe liáotiān.) nghĩa là: Chúng tôi ngồi đối diện nhau trò chuyện.
面对面 thuộc cấp HSK mấy?
面对面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet