免得 đọc là miǎnde, nghĩa là để khỏi, kẻo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
免得
miǎnde
để khỏi, kẻo
liên từ

Ví dụ với 免得

快点走,免得迟到。
Kuài diǎn zǒu, miǎnde chídào.
Đi nhanh lên, kẻo trễ.

Lưu ý khi dùng

Đứng đầu vế sau, nêu hậu quả muốn tránh: 早点睡,免得明天起不来. Gần 以免 nhưng khẩu ngữ hơn.

Cách viết 免得 (thứ tự nét)

免… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 免得

ChữPinyinBộ thủSố nét
免miǎn儿7
得de彳11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 免得

免得 tiếng Trung là gì?

免得 (miǎnde) nghĩa là để khỏi, kẻo (liên từ).

免得 đọc thế nào?

免得 đọc là miǎnde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 免得 thế nào?

Ví dụ: 快点走,免得迟到。 (Kuài diǎn zǒu, miǎnde chídào.) nghĩa là: Đi nhanh lên, kẻo trễ.

免得 thuộc cấp HSK mấy?

免得 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet