棉 đọc là mián, nghĩa là bông, vải bông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
棉
mián
bông, vải bông
danh từBộ thủ 木12 nét

Ví dụ với 棉

这件衣服是棉的,很舒服。
Zhè jiàn yīfu shì mián de, hěn shūfu.
Chiếc áo này bằng cotton, rất thoải mái.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình: 棉花 (bông), 棉衣 (áo bông), 棉被 (chăn bông), 纯棉 (cotton nguyên chất). Khẩu ngữ nói 棉的.

Cách viết 棉 (thứ tự nét)

棉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 棉

棉 tiếng Trung là gì?

棉 (mián) nghĩa là bông, vải bông (danh từ).

棉 đọc thế nào?

棉 đọc là mián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 棉 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服是棉的,很舒服。 (Zhè jiàn yīfu shì mián de, hěn shūfu.) nghĩa là: Chiếc áo này bằng cotton, rất thoải mái.

棉 thuộc cấp HSK mấy?

棉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet